Bài đăng

Đặc điểm tiếp điểm AR-110 Hanyoung

Hình ảnh
Tiếp điểm AR-110 Hanyoung được phân phối chính thức tại hoplongtech. Chuyên dùng cho loại không đèn. Dưới đây là chi tiết về  AR-110 Hanyoung  chính hãng: Thông số chi tiết chính hãng  AR-110 Hanyoung   Mã AR-110  Loại  Dùng cho loại không đèn  Dòng  AR  Tiếp điểm  1NO  Chức năng hoạt động  Tấm cố định Ưu điểm t iếp điểm AR-110 Hanyoung _ Chất liệu chống rò rỉ và chống cháy tốt. _ Hoạt động nhanh và dứt khoát. _ Cơ chế hoạt động đơn giản và dễ hiểu. _ Đáp ứng mọi yêu cầu của người dùng. Địa chỉ cung cấp t iếp điểm AR-110 Hanyoung Hà Nội Tầng 3 HH01A 87 Lĩnh Nam  1900 6536  Dao@hoplongtech.com.vn Store Số 96, Kim Ngưu, Hai Bà Trưng  Huong.nguyen@hoplongtech.com.vn Factory 22/64, Sài Đồng, Long Biên  dang@hoplongtech.com.vn Hải Phòng 465 Chợ Hàng Mới, Lê Chân  Thai@@tmarket.vn Đà Nẵng 69 Nguyễn Lai, Cẩm Lệ  Giang@tmarket.com.vn TP.HCM 181/1 T...

Lý do nên dùng cảm biến quang điện BS5-Y2M Autonics

Hình ảnh
Cảm biến quang điện BS5-Y2M Autonics được mọi người tin tưởng và lựa chọn sử dụng khá nhiều. Vì sao  cảm biến quang điện BS5-Y2M Autonics được dùng nhiều như vậy? cùng tìm hiểu chi tiết  cảm biến quang điện BS5-Y2M Autonics .  Thông số kỹ thuật  cảm biến quang điện BS5-Y2M Autonics Tên sản phẩm  Cảm biến quang điện BS5-Y2M Autonics  Khoảng cách phát hiện  Cố định 5mm   Loại phát hiện  Thu phát (Không điều biến)  Nguồn cấp 5-24VDC ±10% (Dao động PP)  Max. 10%)  Dòng điện tiêu thụ  Max. 30mA(tại 26.4VDC)  Thời gian đáp ứng  Light ON : Max. 20㎲, Dark ON: Max. 100㎲  Tần số đáp ứng  2kHz  Nguồn sáng BS5-Y2M Autonics  LED hồng ngoại (950nm)  Ngõ ra điều khiển  NPN collector hở  Đối tượng phát hiện  Vật liệu mờ đục ø0.8×1mm  Độ trễ  0.05mm ...

Lý do chọn mua EZC100F3020 Schneider chính hãng

Hình ảnh
EZC100F3020 Schneider được phân phối chính thức tại hoplongtech.com với giá ưu đãi, hàng chất lượng. Ngoài ra khi mua  EZC100F3020  Schneider các bạn còn được hỗ trợ về tư vấn, kỹ thuật và vận chuyển khi khách hàng yêu cầu. Chi tiết thông số  EZC100F3020 Schneider Tên Aptomat MCCB EZC100F3020 Schneider Loại Easypact EZC100F sử dụng trip unit TMD  Số Pha 3P Dòng điện định mức  20A Điện áp cách điện định mức [Ui]  690V Ac 50/60 Hz Dòng cắt ngắn mạch [Icu] 10 kA ở 400..415 V AC 50/60 Hz Cấp độ bảo vệ IP20 Kích thước WxHxD 130 x 75 x 60 mm Xung điện áp định mức [Uimp] 6kV Điện áp hoạt động định mức [Ue] 550V AC 50/60 Hz Lý do chọn mua EZC100F3020 Schneider chính hãng _ Hoạt động trong môi trường có độ ẩm tốt. _ Cấp độ bảo vệ IP: IP20 phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60529 _ Mức độ bảo vệ của IK: IK07 phù hợp với tiêu chuẩn IEC 62262 _ Độ bền c...

Đặc điểm nổi bật ATV212HU15M3X Schneider chính hãng

Hình ảnh
ATV212HU15M3X Schneider với những ưu điểm như gọn nhẹ, dễ lắp đặt, và hoạt động được trong môi trường khắc nghiệt. Chính vì vậy mà  ATV212HU15M3X  Schneider được sử dụng khác nhiều. Chi tiết về  ATV212HU15M3X Schneider  Mã chuẩn Biến tần ATV212HU15M3X Schneider Hãng sản xuất Schneider Xuất xứ Indonesia Công suất 1.5kW Nguồn cấp  200 - 240V 50/60Hz Dòng điện 6.1A (200V), 5.1A (240V) Dải tần số 0.5 - 400Hz Kích thước (W x H x D) mm 107 x 143 x 150 Trọng lượng (kg) 1.8kg Đặc điểm nổi bật ATV212HU15M3X Schneider chính hãng Giao diện vật lý: RS 485 2 dây Khung truyền : RTU Tốc độ truyền: 9600 bps hoặc 19200 bps Định dạng dữ liệu: 8 bit, 1 stop, chẵn lẻ hoặc không có cấu hình tương đương Loại phân cực: Không có trở kháng >>>> Các sản phẩm cùng dòng với  ATV212HU15M3X Schneider  :  Biến tần ATV212 Địa chỉ cung cấp ATV212HU...

Phân phối ATV930D37M3 Schneider giá rẻ trên toàn quốc

Hình ảnh
ATV930D37M3 Schneider  với những ưu điểm như: _  ATV930D37M3 Schneider  thân thiện với môi trường.  _Hoạt động trong môi trường khắc nghiệt. _ An toàn với người lao động. Chính vì những ưu điểm  ATV930D37M3 Schneider  nên nó chiếm ưu thế khá lớn trong thị trường mua người dùng.  Thông số kỹ thuật  ATV930D37M3 Schneider  chính hãng Tên sản phẩm Biến tần ATV930D37M3 Schneider Thương hiệu Schneider Xuất xứ India Loại thiết bị Biến tần Công suất (kW) 37kW Điện áp ngõ vào 3 Pha 200 - 240V 50/60Hz Điện áp ngõ ra Dòng điện ngõ vào 128A (200V), 107.8A (240V) Kích thước 290 x 922 x 325.5mm Trọng lượng (kg) 57.6kg >>> Các sản phẩm thuộc dòng:  Biến tần ATV930 Địa chỉ phân phối ATV930D37M3 Schneider giá rẻ trên toàn quốc Hà Nội Tầng 3 HH01A 87 Lĩnh Nam  1900 6536  Dao@hoplongtech.com.vn Store Số 96, Kim Ng...

Tính năng vượt trội của ATV630C25N4F Schneider

Hình ảnh
ATV630C25N4F Schneider được sử dụng nhiều ở các sản phẩm đồng bộ và không đồng bộ, thuộc dòng đứng sàn. Công suất  ATV630C25N4F cho t ải nhẹ 250 kW, t ải nặng 200 kW. Thông số kỹ thuật biến tần  ATV630C25N4F Schneider Tên sản phẩm Biến tần ATV630C25N4F Schneider Hãng sản xuất Schneider Xuất xứ China Công suất Tải nhẹ : 250 kW Tải nặng: 200 kW Nguồn cấp (sai số nguồn cấp cho phép) 3 pha, 380...480 V - 15...10 %, 50...60 Hz - 5...5 % Dòng điện 453 A 200 V Tải nhẹ 432 A 240 V Tải nhẹ 369 A 200 V Tải nặng 353 A 240 V Tải nặng Tính năng vượt trội của ATV630C25N4F Schneider _ Tích hợp bộ lọc Tích hợp EN / IEC 61800-3 loại C3. _ Cấp độ bảo vệ IP : IP21 phù hợp với tiêu chuẩn IEC 61800-5-1  IP21 phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60529 _ Loại làm mát: Đối lưu cưỡng bức _ Tần số cung cấp : 50 ... 60 Hz - 5 ... 5% số mạng của các giai đoạn ATV630C25N4F Schneider d...

Mua ATV630U40N4 Schneider giá cạnh tranh

Hình ảnh
ATV630U40N4 Schneider được phân phối bởi hoplongtech.com với giá cạnh tranh, bảo hành hãng, ngoài ra  ATV630U40N4 được ứng dụng rộng rãi ở nhiều địa chỉ khác nhau. Dưới đây là chi tiết biến tần  ATV630U40N4 Schneider: Thông số kỹ thuật  ATV630U40N4 Schneider chính hãng Tên sản phẩm Biến tần ATV630U40N4 Schneider Hãng sản xuất Schneider Xuất xứ Indonesia Công suất Tải nhẹ : 4 kW, 5 hp Tải nặng: 3 kW, 4 hp Nguồn cấp (sai số nguồn cấp cho phép) 3 pha, 380...480 V - 15...10 %, 50...60 Hz - 5...5 % Dòng điện 7.6 A 200 V Tải nhẹ 6.7 A 240 V Tải nhẹ 6 A 200 V Tải nặng 5.4 A 240 V Tải nặng Kích thước  144 x 350 x 203 Trọng lượng (kg) 4.6 Logic đầu vào rời rạc ATV630U40N4 Schneider Đối biến tần thuộc dòng ATV630 luôn có đầu ra rời rạc là: Logic dương (nguồn) DI1 ... DI6 <5 V> 11 V  Logic âm (chìm) DI1 ... DI6> 16 V <10...